dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
h^
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Words Containing "h^"
Họ Trần cứng cổ, họ Do rưởi rươi
Họ Trần tế tổ, vỡ ổ cho mau.
Họ triều đình, mình hương đảng
Hớt tay trên
Hổ vằn ngoài da, người vằn trong bụng
Hổ về rừng
Hò voi bắn súng sậy
Hò voi bắn súng sẻ
Hổ vồ lợn mới lo làm chuồng
Hò vo tròn, lại bóp méo
Hứa hươu hứa vượn
Hứa trăng hứa cuội
Húc phải đá
Huênh hoang mới khó, bẩn như chó mới giầu
Hủi ăn thịt mỡ
Hùm bắt được hùm ăn, sấu bắt được sấu ăn
Hùm chết để da, người ta chết để tiếng
Hùm dữ chẳng ăn thịt con
Hùm dữ chẳng nỡ ăn thịt con
Hùm dữ không ăn thịt con
Hùm giết người hùm ngủ, người giết người thức đủ năm canh
Hùm hụp mắt voi
Hùm Khánh Hoà, vua Bình Định
Hùm mất beo, tiếc hơn mèo mất mỡ
Hùm mất hươu hơn mèo mất thịt
Hùm mất hươu tiếc hơn mèo mất thịt
Hùm nhai nhả bã
Hùm núi Xước, nước Sơn Châu
Hùm đói tranh mồi
Hùm rừng Hả, cá đầm Hương
Hùm tha có số. la, 13a
Hùm tha ma bắt
Hùm thiêng rắn độc
Hùm thiêng sa lưới
Hung chỉ hơn gạo, bạo chi hơn tiền
Hung chi hơn gạo, bạo chi hơn tiền
Hứng chuyện già, thấy bà giết thịt gà, đi hái lá chanh
Hứng chuyện thiên hạ
Hứng gió nồm nam
Hung hăng như nhặng vào chuồng tiêu
Hững hờ như hàng tổng đánh kẻ cướp
Hùng hục như trâu húc mả
Húng mọc, tía tô cũng mọc
Húng mọc, tử tô cũng mọc
Hứng tay dưới đỡ tay trên
Hứng tay dưới, vớt tay trên
Hung trung vô vật
Hứng việc thiên hạ
Hương án giữ mặt tiền
Hương đảng mạc như xỉ
Hương đảng, tiểu triều đình
Hương đảng trọng xỉ
Hương Bụt, thắp cho Bụt
Hương Bụt thấp thờ Bụt
Hương Câu đất sỏi chạch vàng
Hương hay dập hay khói, lời hay nói, lời cũ
Hương hay thắp hay khói, người hay nói hay lỗi
Hương hoả ba sinh
Hương hoa cúng Phật, một tháng đôi tuần
Hương hoả, mả dài
Hương lạnh khói tàn
Hương lửa đượm nồng
Hương năng thắp năng khói, lời năng nói năng lỗi
Hương năng thắp năng khói, lời năng nói năng phai
Hương năng tháp năng khói, người năng nói năng lỗi
Hương năng thắp năng khói, người năng nói năng lỗi
Hương năng thắp năng khói, nhời năng nói năng lỗi
Hương Ninh là đất ăn chơi, được thời bán hết khó thời đi vay
Hương phai phấn nhạt
Hương tàn bàn lạnh
Hương thổ an khang, đốt nhang cởi áo
Hưởng thụ chút ít lại phải bỏ công sức ra nhiều. Ăn như cũ, ngủ như xưa
Hương trời sắc nước
Hươu trèo thì nai cũng trèo
Húp nước phải chừa cặn
Hư thân mất nết
Hữu bất từ vô bất trách
Hữu bệnh thời vái tứ phương, vô bệnh nén hương chẳng mất
Hữu cầu tất ứng
Hữu chí cánh thành
Hữu công vô lao
Hữu danh nhàn phú quý, vô sự tiểu thần tiên
Hữu danh vô thực
Hữu dũng vô mưu
Hữu duyên thiên lí năng tương ngộ, vô duyên đối diện bất tương phùng
Hữu duyên thiên lí ngộ
Hữu hàng sản, vô hàng tâm
Hữu hàng sản, vô hàng tâm, hữu hằng tâm, vô hàng sản
Hữu hằng tâm, vô hằng sản
Hữu hình hữu hoại
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...